HÀNH TRÌNH CỰ LY VÀ GIỜ ĐẾN CỦA TÀU SE1

Ga đi Cự ly Giờ đến
Hà Nội – Phủ Lý 56 07:04
Hà Nội – Nam Định 87 07:42
Hà Nội – Ninh Bình 115 08:19
Hà Nội – Thanh Hoá 175 09:28
Hà Nội – Chợ Sy 279 11:18
Hà Nội – Vinh 319 12:01
Hà Nội – Yên Trung 340 12:32
Hà Nội – Hương Phố 387 13:39
Hà Nội – Đồng Lê 436 14:44
Hà Nội – Đồng Hới 522 16:21
Hà Nội – Đông Hà 622 18:31
Hà Nội – Huế 688 19:47
Hà Nội – Đà Nẵng 791 22:25
Hà Nội – Tam Kỳ 865 00:05
Hà Nội – Quảng Ngãi 928 01:16
Hà Nội – Diêu Trì 1096 04:08
Hà Nội – Tuy Hoà 1198 06:15
Hà Nội – Ninh Hoà 1281 07:51
Hà Nội – Nha Trang 1315 08:27
Hà Nội – Tháp Chàm 1408 10:06
Hà Nội – Bình Thuận 1551 12:33
Hà Nội – Long Khánh 1649 14:22
Hà Nội – Biên Hòa 1697 15:22
Hà Nội – Sài Gòn 1726 16:05

Xin quý khách vui lòng bấm vào tuyến tàu quý khách muốn đi để biết thông tin chi tiết, ví dụ quý khách muốn biết thông tin vé tàu Hà nội Nam Định, vui lòng bấm vào Hà nội – Nam Định dưới đây

Ghi chú các ký hiệu:

Ga đến: Giá vé tới các địa danh trong lộ trình quý khách muốn tìm hiểu

NC: ghế ngồi cứng không điều hòa

NCL: ghế ngồi cứng điều hoà

NM: ghế ngồi mềm không điều hòa

NML: ghế ngồi mềm có điều hòa

BnT1: Giường cứng tầng 1 không điều hòa

BnT2: Giường cứng tầng 2 không điều hòa

BnT3: Giường cứng tầng 3 không điều hòa

BnLT1: Giường cứng điều hoà tầng 1

BnLT2: Giường cứng điều hoà tầng 2

BnLT3: Giường cứng điều hoà tầng 3

AnT1: Giường mềm tầng 1 không điều hòa

AnT2: Giường mềm tầng 2 không điều hòa

AnLT1: Giường mềm điều hoà tầng 1

AnLT2: Giường mềm điều hoà tầng 2

GP: ghế phụ